蜸
Tổng quan
Một tên chỉ con giun đất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hin2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khenx |
| Phản thiết | 牽典切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】牽繭切【集韻】牽典切,𠀤音𥧬。【玉篇】蜸蚕也。【爾雅·釋蟲】螼蚓,蜸蚕。【疏】螼蚓一名蜸蚕,卽䖤蟺也。 考證:〔【玉篇】蜸蠶也。【爾雅·釋蟲】螼蚓,蜸蠶。【疏】螼蚓一名蜸蠶。〕 謹按蚕音腆蚯蚓也。謹照原文三蠶字𠀤改蚕。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䘆 · 𰲮