ruì nhuế

Hán Việt: nhuế · Pinyin: ruì

Tổng quan

Tục dùng như chữ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruì
Hán Việtnhuế
Quảng Đôngjeoi3
Nhật BảnZEI
Hán ngữ Trung cổjyed
Phản thiết儒稅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {nhuế} [蚋].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「蚋」。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】而銳切【集韻】儒銳切【正韻】儒稅切,𠀤音芮。【說文】秦、晉謂之蜹,楚謂之蚊。【孟子】蠅蜹姑嘬之。【荀子·勸學篇】醯酸而蜹聚焉。【大戴禮】白鳥者謂蚊蜹也。 又【集韻】如劣切,音爇。義同。 又【廣韻】以芮切,音叡。毒蟲名。【玉篇】含毒蛇也。或作蚋。

Thuyết Văn

秦晉謂之蜹。楚謂之蟁。 从虫。芮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蟁作蚊。俗。今正。蟁在䖵部。故不類列於此也。此爲方俗殊語以舉列也。 而銳切。十五部。

【蜹】 (nhuế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 芮 (nối) Phiên thiết: Nhi duệ thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 銳 (duệ) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'uệ' Suy luận: nhuệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tần (Nước {Tần}.) tấn (Tiến lên. Như {mạnh ) gọi là chi (Chưng) nhuế (Tục dùng như chữ {nh)。 sở (Khóm cây nhỏ) gọi là ch…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蚋 · 蚋