蜼
vị
Hán Việt: vị · Pinyin: lěi
Tổng quan
giòi con giòi [Eng: maggot]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lěi |
|---|---|
| Hán Việt | vị |
| Quảng Đông | jau6 |
| Nhật Bản | SARU |
| Hán ngữ Trung cổ | juh |
| Baxter-Sagart | lujs |
| Hán ngữ Thượng cổ | lujs |
| Phản thiết | 力軌切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Loài khỉ đuôi dài, cũng đọc là chữ {dữu}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蜼彞」條。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤以醉切,音𧸽。【爾雅·釋獸】蜼卬鼻而長尾。【註】似獮猴而大。【山海經】鬲山,其獸多犀象熊羆,多猿蜼。【註】蜼似猴,鼻向上,尾四五尺,頭有岐,蒼黃色,雨則自懸樹,以尾塞鼻孔,或以兩指塞之。【司馬相如·上林賦】蜼玃飛𤢹。 又【廣韻】力軌切,音壘。蜼彝。【周禮·春官】祼用虎彝蜼彝。 又【正韻】呼對切,音誨。【韻會】余救切,音狖。義同。
Thuyết Văn
如母猴。 卬鼻長尾。 从虫。隹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
猶言禺屬也。禺者、母猴屬。許書多言母猴。母猴、獼猴、沐猴一聲之轉。周禮蜼彝。鄭曰。蜼、禺屬。 釋獸文也。卬者、望欲有所庶及也。張揖注上林曰。蜼似母猴。卬鼻而長尾。郭注爾雅、山海經皆曰。似獼猴。尾長數尺、有𡵨。鼻露向上。雨卽自縣樹。以尾塞鼻。 余季切。十五部。按山海經注曰音遺。又音誄。注爾雅曰。零陵南康人呼餘。建平人呼相贈遺之遺。又音余救切。皆土俗輕重不同耳。左思吴都賦劉注引異物志說狖、與郭說蜼同。狖余幼切。正因蜼有余救一切而别製字耳。異物志、譙允南所作。
【蜼】 (vị ⟨dữu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Nghĩa: như (Bằng) mẫu (Mẹ.) hầu (Con khỉ.)。 ngang (Ta. Ngày xưa dùng nh) tị (Cái mũi.) trường (Dài. So hai đầu với ) vĩ (Đuôi.)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 猚 · 𧳞 · 𧳫 · 猚