Tổng quan

Tên một loài rắn độc, thuộc rắn hổ mang

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngok3
Hán ngữ Trung cổqak
Phản thiết遏鄂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】烏各切【韻會】遏鄂切【正韻】遏各切,𠀤音惡。【說文】虺屬。【爾雅·釋蟲】镻,蝁。【註】大眼最有毒,今淮南人呼蝁子。 又【唐韻古音】烏路切,音堊。義同。

Thuyết Văn

镻也。 从虫。亞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

俗本作虺屬。今依宋本及集韵正。長部曰。镻、蝁也。與此爲轉注。詳長部下。 烏各切。五部。

【蝁】(ác) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 亞 (á) Phiên thiết: 烏各切 → ô + các Nghĩa: 镻 vậy。 từ 虫。亞 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧑕 · 𰲸