jùn

Pinyin: jùn

Tổng quan

hình thức kết hợp dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]

蜙蝑 · 石蝑 · 蚣蝑 · 蟹蝑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjùn
Quảng Đôngseoi1
Chú âmㄐㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổsiah
Phản thiết司夜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝑jùn 1.大贝。 2.见"石蝑"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 蜙蝑[song1 xu1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】相居切【集韻】【韻會】【正韻】新於切,𠀤音胥。【說文】蜙蝑也。【爾雅·釋蟲】蜤螽,蜙蝑。【揚子·方言】舂黍謂之蜙蝑。互詳蜙、蚗二字註。 又【集韻】寫與切,音湑。象呂切,音敘。義𠀤同。 又【廣韻】司夜切,音卸。鹽藏蟹。【集韻】或作𧌊𧌖𧌋。

Thuyết Văn

蜙蝑也。从虫。胥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

相居切。五部。陸氏引許愼先呂反。

【蝑】 (tớ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 胥 (tư) Phiên thiết: Tương cư thiết Thượng tự: 相 (tương) | Hạ tự: 居 (cư) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tung (used in 蜙蝑[song1 xu1]) tớ (used in 蜙蝑[song1 xu1]) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧌊 · 𧌋 · 𧌖