lián

Pinyin: lián

Tổng quan

Một loài đỉa biển, dài chừng một tấc ta, màu trắng, dùng làm món ăn được

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Quảng Đôngham1
Phản thiết胡讒切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 螊lián 1.动物名。蛤属。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力鹽切【集韻】離鹽切,𠀤音廉。【說文】海蟲,長寸而白,可食。互見𧑅字註。 又【集韻】胡讒切,音函。義同。 又虛咸切,音醶。同𧍧,蛤屬。

Thuyết Văn

海蟲也。長寸而白。可食。 从虫。兼聲。讀若嗛。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按自螊至蜦八篆爲一類。皆介蟲也。其外有㱿。螊其小者也。長寸而白、謂其㱿。可食、謂其中肉也。本艸所謂𧍧䗯似蛤而長扁。𧍧與螊音同。玉篇曰。螊、小蚌。可食。 按嗛户監切。則當依玉篇胡緘切。古音當在七部。大徐、廣韵力鹽切。

【螊】 (hiềm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Nghĩa: hải (Bể) trùng (Giống sâu có chân gọ) vậy。 trường (Dài. So hai đầu với ) thốn (Tấc. Mười phân là mộ) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) bạch (Sắc trắng.)。 khả (Ưng cho.) thực (Đồ để ăn. Các loài t)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧍧