bān

Pinyin: bān

Tổng quan

a striped, poisonous fly

螌蝥 · 螌蟊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbān
Quảng Đôngbaan1
Nhật BảnHAN
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổpran
Phản thiết蒲官切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「螌蝥」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 螌bān 1.见"螌蝥"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】逋還切,音班。【說文】螌蝥,毒蟲也。【博雅】螌蝥,晏靑也。【本草】一名斑貓,所在有之,長五六分,黃足斑文,鳥腹尖喙。《神農本草經》云:春食芫花爲芫靑,夏食葛花爲亭長,秋食豆花爲螌蝥,冬入地中爲地膽。 又蒲官切,音槃。負螌,臭蟲。通作盤。

Thuyết Văn

螌蝥、 毒蟲也。 从虫。般聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。雙聲。 本艸經蟲部下品曰。斑猫。味辛寒。有毒。一名龍尾。諸家云。大豆葉上取之。長五六分。甲上黃黑斑文。烏腹尖喙。按斑猫俗字也。 布還切。十四部。

【螌】(ban) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 般 (bàn) Phiên thiết: 布還切 → bố + hoàn Nghĩa: 螌蝥、毒蟲 vậy。 từ 虫。般 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư