螕
Tổng quan
Con ruồi trâu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | bai1 |
|---|---|
| Mân Nam | pi |
| Nhật Bản | DANI |
| Hán ngữ Trung cổ | pe |
| Phản thiết | 邊兮切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】邊兮切【集韻】邊迷切,𠀤音𦳈。【說文】齧牛蟲也。【本草】牛蝨,一名牛螕。 又與蚍通。【前漢·五行志】劉歆以爲蝝,螕𧖚之有翼者。孟康曰:螕𧖚,音蚍蜉。 又【集韻】或作𧓎,通作螕。
Thuyết Văn
齧牛蟲也。 从虫。𣬉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今人謂齧狗蟲。語亦同。通俗文曰。狗蝨曰螕。 邊兮切。十五部。
【螕】 (bế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 𣬉 (𣬉) Phiên thiết: Biên hề thiết Thượng tự: 邊 (biên) | Hạ tự: 兮 (hề) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' Suy luận: bê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: niết (Cắn) ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) trùng (Giống sâu có chân gọ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư