螝
Tổng quan
Con nhộng, tức con tằm còn ở trong kén.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gwai1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghuaih |
| Phản thiết | 胡對切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤胡對切,音潰。【說文】蠶蛹也。【爾雅·釋蟲】螝,蛹。【疏】卽蠶所變者,一名螝,一名蛹。【柳宗元·天對】螝齧已毒,不以外肆。 又【集韻】基位切,音媿。義同。 又【顏氏家訓】與虺通。詳虺字註。 考證:〔【爾雅·釋蟲】螝蛹。【註】卽蠶所變者。〕 謹照原文註改疏。
Thuyết Văn
蛹也。 从虫。鬼聲。讀若潰。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋蟲。顔氏家訓曰。莊子螝二首。螝卽古虺字。見古今字詁。按字詁原文必曰古螝今虺。以許書律之。古字叚借也。 胡罪切。十五部。
【螝】(hối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 鬼 (quỷ) Phiên thiết: 胡罪切 → hồ + tội | Đọc như: 潰 (hói) Nghĩa: 蛹 vậy。 từ 虫。鬼 thanh。 đọc như 潰。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧊫 · 𧏩