螠
Pinyin: yì
Tổng quan
sâu thìa (echiuroid)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Quảng Đông | jik1 |
| Nhật Bản | YUMUSHI |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjeh |
| Phản thiết | 於賜切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ếch Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 螠蟲動物門的總稱。屬於蠕形動物、環蟲類。體形呈圓筒狀,可自由伸縮,前端稍細為吻,尾端肛門附近,生輪狀剛毛。體腔廣大,體表有皺摺。為雌雄異體,常棲息於海底岩隙間或濱海泥沙之中。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 螠yì 1.缢女。蝶类的幼虫。 2.无脊椎动物的一纲,雌雄异体,身体呈圆筒状,不分节,有少数刚毛,生活在海底泥沙中。
Eng
- CC-CEDICT echiuroid (spoon worm)
ja
- JMdict echiurid|spoon worm|fat innkeeper worm (Urechis unicinctus)|penis fish
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤於賜切,音縊。縊女,蟲名。俗从虫。【爾雅·釋蟲】蜆,縊女。【註】小黑蟲,赤頭,喜自經死,故曰縊女。
Tự hình
- Khải thư