văn

Hán Việt: văn

Tổng quan

biến thể cũ của 蚊[wen2]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtvăn
Quảng Đôngman1
Chú âmㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmyon

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {văn} [蚊].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「蚊」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 蚊[wen2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【正字通】同蚊。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蚊 · 蚊