螮
đế
Hán Việt: đế
Tổng quan
cầu vồng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | đế |
|---|---|
| Quảng Đông | dai3 |
| Nhật Bản | TEI |
| Chú âm | ㄉㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | teh |
| Phản thiết | 都計切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đế đông} [螮蝀] cầu vồng.;
Eng
- CC-CEDICT used in 螮蝀|䗖𬟽[di4 dong1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都計切【集韻】【韻會】【正韵】丁計切,𠀤音帝。【爾雅·釋天】螮東,虹也。《詩》作蝃。 又【揚子·太𤣥經】蛡大螮小,虛。【註】國大德小,故民虛。 又【類篇】當蓋切,音帶。蟲名。一曰蛇也。或作𧋍、蚳。
Thuyết Văn
螮蝀、 虹也。 从虫。帶聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。雙聲。 與虹篆轉注。 都計切。十五部。今詩作蝃。爾雅作螮。
【螮】(giải) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 帶 (đai) Phiên thiết: 都計切 → đô + kể Nghĩa: 螮蝀、虹 vậy。 từ 虫。帶 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蝃 · 䗖 · 蝃 · 䗖