螲
Pinyin: dié
Tổng quan
螲蟷】điệt đương [diédang] Nhện đất (màu nâu đen, đào hang dưới đất, hang có nắp đóng mở được, ăn các loài côn trùng nhỏ) .
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dié |
|---|---|
| Quảng Đông | dit6 |
| Hán ngữ Trung cổ | trit |
| Phản thiết | 陟栗切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「螲蟷」條。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤陟栗切,音窒。蟲名。【玉篇】螻蛄也。【揚子·方言】螻螲謂之螻蛄。 又【類篇】丁結切,音𦄔。【爾雅·釋蟲】王,蛈蜴。【註】卽螲蟷,似蜘蛛,在穴中,有蓋。或作𧍱。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧍱