螶
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | keoi4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | gio |
| Phản thiết | 强魚切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】强魚切【集韻】求於切,𠀤音渠。螶𧐋。詳𧐋字註。 又【集韻】其呂切,音巨。獸名。【詩疏】本作渠。【說文】作螶。或作蟝、𧕎。
Thuyết Văn
螶𧎾也。 从䖵。巨聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字句。𧎾字見虫部。 强魚切。五部。
【螶】 (cư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䖵 (côn) | Thanh phù (聲符): 巨 (cự) Phiên thiết: Cường ngư thiết Thượng tự: 强 (cường) | Hạ tự: 魚 (ngư) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' Suy luận: cư (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cư𧎾 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蚷