Tổng quan

Phần bụng dưới béo phệ xuống. Bụng xệ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjyu4
Hán ngữ Trung cổjyo
Phản thiết弋朱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】羊朱切【集韻】弋朱切,𠀤音兪。【爾雅·釋蟲】蠭醜螸。【疏】螸,垂腴也。腴,卽腹下也。【說文長箋】猶釋典言流出穢惡也。 又【集韻】兪玉切,音欲。義同。或作𧐄。 考證:〔【爾雅·釋蟲】【疏】螸,垂腴也,卽腹下也。〕 謹照原文卽腹上增腴字。

Thuyết Văn

螽醜螸。 𠂹腴也。 从虫。欲聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

螽俗本作蠭。今依宋本、李燾本、集韵正。釋蟲曰。蠭醜螸。音義曰。蠭、施乾作螽。施所據與許合。 腴者、腹下肥也。螽之類皆垂其腴矣。 余足切。三部。篇、韵皆羊朱切。

【螸】(du) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 欲 (dục) Phiên thiết: 余足切 → dư + túc Nghĩa: 螽醜螸。𠂹腴 vậy。 từ 虫。欲 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧐄