螹
Pinyin: jiàn
Tổng quan
Một loài vượn. Còn gọi là Tiệm hồ 螹胡
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Quảng Đông | zim6 |
| Hán ngữ Trung cổ | ziem |
| Phản thiết | 慈染切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種介蟲。《說文解字.虫部》:「螹,螹離也。」清.段玉裁.注:「張揖曰:『其形狀未聞。』按:許以此次於蠵、蠏二篆間,必介蟲之類。」 2.參見「螹胡」條。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】慈染切,音漸。【說文】螹𧕮也。 又【玉篇】才廉切。義同。
Thuyết Văn
螹離也。 从虫。斬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字句。螹史記、文𨕖同。漢書作漸。上林賦說水族曰。鮫龍赤螭。䱍䲛螹離。司馬彪曰。螹離、魚名也。張揖曰。其形狀未聞。按許以此次於蠵蠏二篆閒。必介蟲之類。周人或以漸離爲名。取於物爲假也。斬字或作螹胡。非也。 慈染切。八部。玉篇才廉切。
【螹】 (tiệm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 斬 (trảm) Nghĩa: tiệm li (Lìa tan. Lìa nhau ở ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧐮 · 𰳂