螼
Pinyin: qǐn
Tổng quan
Con giun, con trùng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qǐn |
|---|---|
| Quảng Đông | jan2 |
| Hán ngữ Trung cổ | khinh |
| Baxter-Sagart | C-qʰrə[r]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C-qʰrə[r]ʔ |
| Phản thiết | 遣忍切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 準 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。即蚯蚓。環形動物門貧毛綱。體軟,有環節。沒有眼睛、耳朵,但對光、熱、觸覺都很靈敏。能分解腐植土,供植物使用。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】弃忍切【集韻】遣忍切,𠀤音𤿳。【說文】螾也。【爾雅·釋蟲】螼蚓,蜸蚕。【註】江東呼寒蚓。互詳蜸字註。 又【廣韻】羌印切,讀去聲。義同。
Thuyết Văn
螾也。 从虫。堇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋蟲曰。螼、蚓、蜸蚕。許謂螼也。蚓也。蜸蚕也。一物三名也。蚓許作螾。 弃忍切。十三部。
【螼】 (cẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: Khí nhẫn thiết Thượng tự: 弃 (khí) | Hạ tự: 忍 (nhẫn) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khẩn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dẫn (the earthworm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư