văn

Hán Việt: văn

Tổng quan

biến thể cũ của 蚊[wen2]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtvăn
Quảng Đôngman1
Nhật BảnKA
Chú âmㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmyon

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {văn} [蚊].;

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 蚊[wen2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】古文蚊字。註詳四畫。【前漢·中山靖王傳】聚蟁成雷。

Thuyết Văn

齧人飛蟲。 从䖵。民聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

齧人而又善飛者。 無分切。十三部。此字民聲、則當十二部。疑古本衹有。而蟁乃後人所製也。

【蟁】(văn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䖵 (côn) | Thanh phù (聲符): 民 (dân) Phiên thiết: 無分切 → vô + phân Nghĩa: 齧nhân (người)飛蟲。 từ 䖵。民 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蚊 · 蚊 · 蚊