蟡
Pinyin: guǐ
Tổng quan
vờ vờ (con trùng vòng đời ngắn) [Eng: insect with short life span]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | wai1 |
| Hán ngữ Trung cổ | kyex |
| Phản thiết | 於爲切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ve Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ve Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ve Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蟡guǐ 1.传说中涸川之精。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】過委切【集韻】古委切,𠀤音詭。【類篇】涸水之精曰蟡。【管子·水地篇】涸川之精者生于蟡。蟡者,一頭而兩身,其形若蛇,其長八尺。 又【玉篇】於爲切。義同。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰲲