蟰
Pinyin: xiāo
Tổng quan
small spider with long legs
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāo |
|---|---|
| Quảng Đông | siu1 |
| Hán ngữ Trung cổ | seu |
| Phản thiết | 息逐切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「蠨」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蟰xiāo ⒈古同衐”。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】蘇凋切,音蕭。【說文】蟰蛸,長股者。詳蛸字註。 又【廣韻】息逐切,音肅。義同。【類篇】或作蠨。
Thuyết Văn
蟰蛸、 長股者。 从虫。肅聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。雙聲。 釋蟲曰。蟰蛸、長䗁。豳風毛傳同。跂當作踦。其足長、故謂之長踦。許則顯之曰長股者也。此鼅鼄之一穜。俗謂喜母。 古音肅在三部。今音穌彫切。俗寫作蠨蛸。古音消。今音所交切。此古今之轉變也。蛸篆巳見上文。爲蛸字。故此不再出。
【蟰】(tiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 肅 (túc) Phiên thiết: 穌彫切 → tô + điêu Nghĩa: 蟰蛸、trường (dài)股 giả (là) 。 từ 虫。肅 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư