xún

Pinyin: xún

Tổng quan

(cua lông)

海蟳 · 蚴蟳 · 蜩蟳 · 蟠蟳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxún
Quảng Đôngcam4
Mân Namtsîm
Nhật BảnGAZAMI
Chú âmㄒㄩㄣˊ
Phản thiết徐盈切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tầm con tầm; tầm(tên một loại cua biển) [Eng: a kind of crab]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tằm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tầm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。甲殼綱十足目。頭胸甲橫卵圓形,表面隆起,前側緣左右各有六顆銳齒。螯足強大,足上各節背、腹緣均具有剛毛,第四對足扁平似槳,適於游泳。腹部密被著軟毛。棲息於水草、泥沙的淺海海底,或潛伏於石頭下。分布於韓國、日本與大陸地區沿海。可供食用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蟳xún 1.海蟹的一类。即蝤蛑。俗称青蟹﹑梭子蟹。

Eng

  • CC-CEDICT (hairy sea-crab)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】徐盈切,音尋。【六書故】靑蟳也。螯似蟹,殻靑,海濵謂之蝤蚌。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𫊻