蠇
Pinyin: lì
Tổng quan
蠇lì ⒈古同蛎”。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Quảng Đông | lai6 |
| Hán ngữ Trung cổ | lied |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蠇lì ⒈古同蛎”。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】蠣本字。 又同䘍。𠀤詳本字註。
Thuyết Văn
蚌屬。佀螊𣁋大。 出海中。今民食之。从虫。萬聲。讀若賴。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
螊卽上文長寸而白者。據本艸經牡蠣條注。則此物有絕大者。不得云似螊𣁋大也。且蛤下作厲。云秦謂之牡厲。似蛤屬有厲。蚌屬有蠇。其字不必同。不煩以本艸牽合也。許所聞或與後人不盡合。讀書不貴盡信。 力制切。十五部。
【蠇】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 萬 (vạn) Phiên thiết: 力制切 → lực + chế | Đọc như: 賴 (lại) Nghĩa: 蚌屬。佀螊𣁋đại (lớn)。xuất xứ từ 海trung (giữa)。kim (nay)民thực (ăn) chi (của) 。 từ 虫。萬 thanh。 đọc như 賴。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư