zhuó

Pinyin: zhuó

Tổng quan

(vượn) (vỏ sò)

蠗蝚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuó
Quảng Đôngzok6
Chú âmㄓㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổdruk
Phản thiết直角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蠗zhuó 1.见"蠗蝚"。

Eng

  • CC-CEDICT (ape)|(shell)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤直角切,音擢。小蜃名。 又【說文】禺屬也。

Thuyết Văn

禺屬。 从虫。翟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亦與母猴屬而别也。按爾雅釋獸自麋鹿至闕泄目爲寓屬。此對下篇釋嘼言之。嘼者、人所飬也。寓屬者、皆寄在於野不爲人飬者。而淺者謂卽說文所謂禺屬。何其謬哉。猱蝯貜父可謂禺屬。豈其他亦可謂禺屬乎。上林賦。蛭蜩蠗蝚棲息乎其閒。郭樸云。蠗猱似獼猴而黄。蠗猱二物。郭倂言之。非也。惟史記作蠗。漢書譌作玃。司馬貞曰。西山經皋塗之山有獸名蠗、是此字。攷其所說之狀非猴類。其字今譌作𤣎。依郭注則當作玃。未可取爲證也。 直角切。二部。司馬貞曰。字林音狄。

【蠗】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 翟 (địch) Phiên thiết: Trực giác thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngu (Tên núi) chúc (Liền)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư