蠘
tiệt
Hán Việt: tiệt · Pinyin: jié
Tổng quan
Một loài như con cua mà to, càng có răng.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jié |
|---|---|
| Hán Việt | tiệt |
| Quảng Đông | zit3 |
| Mân Nam | tshi̍h |
| Nhật Bản | SETSU |
| Phản thiết | 疾屑切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một loài như con cua mà to, càng có răng.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蠘jié 1.蟹的一种。俗称梭子蟹。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】疾屑切,音截。蟹類。【閩中海錯疏】蠘似蟹而大殻,螯有稜鋸。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䘁