蠚
Tổng quan
chích
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hok3 |
|---|---|
| Nhật Bản | SASU |
| Chú âm | ㄏㄜˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hak |
| Phản thiết | 丑略切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT to sting
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤黑各切,音郝。【類篇】蟲毒。【廣韻】螫也。【博雅】痛也。【詩·小雅】卷髮如蠆。【疏】蠆,螫蟲也。螫又作蠚。【前漢·嚴助傳】南方暑濕,近夏癉熱,暴露水居,蝮蛇蠚生。【山海經】崑崙之山有鳥焉,名曰欽原。蠚鳥獸則死,蠚木則枯。 又【廣韻】丑略切,音㲋。【類篇】施隻切,音釋。呼酷切,音熇。義𠀤同。 又【字彙補】知列切,音哲。東西方音不同也。【集韻】或作𧍷。【篇海】亦作𧍗。 考證:〔【前漢·嚴助傳】暴露小居。〕 謹照原文小居改水居。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧊝 · 𧍗 · 𧍷