fán phàn

Hán Việt: phàn · Pinyin: fán

Tổng quan

cyrtophyllus sp

負蠜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfán
Hán Việtphàn
Quảng Đôngfaan4
Nhật BảnINAGO
Chú âmㄈㄢˊ
Hán ngữ Trung cổbyan
Phản thiết符袁切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Khí phàn} [氣蠜] một loài sâu dài hơn tám phân, sắc vàng, gặp sự nguy cấp thì phun hơi vàng ra rất hăng, đi rất nhanh. Một tên là {hành dạ} [行夜].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。節肢動物昆蟲綱。類似蚱蜢而較肥大。也稱為「蟈蟈兒」。也稱為「哥哥」。

Eng

  • CC-CEDICT cyrtophyllus sp.

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】附袁切【集韻】符袁切,𠀤音煩。【爾雅·釋蟲】𧒂螽,蠜。詳螽字註。 又氣蠜。【本草】行夜一名氣蠜。【正韻】亦作蟠蕃。

Thuyết Văn

𨸏蠜也。 从虫。樊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

召南。趯趯阜螽。傳曰。阜螽、蠜也。趯趯、躍也。 附袁切。十四部。

【蠜】 (phàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 樊 (phàn) Phiên thiết: Phụ viên thiết Thượng tự: 附 (phụ) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𨸏 phàn ({Khí phàn} [氣蠜] một ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư