蠞
Pinyin: jié
Tổng quan
蠞jié 1.节肢动物,形似蟹。体长一寸左右,呈细杆状,胸部有脚七对,腹部退化,生活在海洋藻类或苔藓虫上。也称竹节虫或麦秆虫。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jié |
|---|---|
| Quảng Đông | zit6 |
| Nhật Bản | SETSU |
| Hán ngữ Trung cổ | zet |
| Phản thiết | 昨結切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蠞jié 1.节肢动物,形似蟹。体长一寸左右,呈细杆状,胸部有脚七对,腹部退化,生活在海洋藻类或苔藓虫上。也称竹节虫或麦秆虫。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤昨結切,音截。蟲名,似蟹,生海中。 又【玉篇】子結切,音節。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𬝋