蠥
Tổng quan
Gọi chung loài thú vật quái dị
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jip6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ngiet |
| Phản thiết | 魚列切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤魚列切,音蘖。【說文】衣服謌謠,草木之怪謂之祅,禽獸蟲蝗之怪謂之蠥。【六書正譌】別作㜸,非。俗用孽,亦非。 又憂也。【楚辭·天問】啓代益作,后卒然離蠥。【註】言禹以天下禪與益,皆去益而歸啓,益卒不得立,故曰離憂也。【集韻】亦作𧕏。
Thuyết Văn
衣服歌䚻艸木之怪謂之䄏。禽獸蟲蝗之怪謂之蠥。 从虫。辥聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
怪者、異也。地反物爲䄏。漢五行志曰。凡艸物之類謂之妖。妖猶夭胎。言尙微。蟲豸之類謂之孽。孽則牙孽矣。及六畜、謂之旤。言其著也。及人、謂之痾。痾、病皃。言深也。甚則異物生、謂之眚。自外來、謂之祥。祥猶禎也。氣相傷、謂之沴。沴禉臨莅。不和意也。許所說較異。葢所傳有不同矣。禽獸蟲蝗之字皆得从虫。故蠥从虫。諸書多用孽。俗作㜸。 魚列切。十五部。
【蠥】 (ọi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 辥 (tiết) Phiên thiết: Ngư liệt thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghiềt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: y (Áo. Như {y phục} [衣服) phục (Áo mặc. Như {lễ phục) ca (Ngợi hát. Như {ca th…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧒣 · 𧕏