蠪
Tổng quan
rồng con rồng [Eng: dragon]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lung4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | lung |
| Phản thiết | 盧東切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】盧紅切【集韻】盧東切,𠀤音聾。【爾雅·釋蟲】蠪,朾螘。【註】赤駁蚍蜉也。 又蠪蛭,獸名。【山海經】鳧麗之山有獸焉,其狀如狐而九尾、九首,虎爪,名曰蠪蛭。其音如嬰兒,是食人。 又蚗蠪。【史記·龜筴傳】明月之珠,出于江海,藏于蚌中,蚗蠪伏之。 又鮭蠪,神名。【莊子·達生篇】東北方之下者,倍阿鮭蠪躍之。【註】鮭蠪,狀如小兒,長一尺四寸,黑衣,赤幘,大冠,帶劒持戟。 又蠪蜂。【本草】生肇慶府,附橄欖樹,有手足,與木葉無異,鳴則自呼。 又【集韻】力鐘切,音龍。義同。一曰竹蟻。 考證:〔【爾雅·釋蟲】蠪虰螘〕 謹照原文虰改朾。
Thuyết Văn
蠪丁、螘也。 从虫。龍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按此當於蠪丁爲逗。各本刪蠪字者、非也。讀爾雅者以丁螘爲句。亦非。蠪丁、螘之一名耳。爾雅丁作朾。 盧紅切。九部。
【蠪】 (luồng ⟨long|rồng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: Lô hồng thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: long đinh (Can {Đinh})、 nghĩ (Nguyên là chữ {nghĩ}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰲴