Tổng quan

Tên một loài rùa, hay bắt rắn mà ăn

蠳螺 · 蠳龜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngang1
Mân Namni1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙補】音嬰。龜名。【張衡·南都賦】其水蟲則有蠳龜鳴蛇。【李善註】引《抱朴子》:蠳龜噉蛇。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰳗