蠺
tàm
Hán Việt: tàm
Tổng quan
Tục dùng như chữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tàm |
|---|---|
| Quảng Đông | caam4 |
| Nhật Bản | KAIKO |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tàm} [蠶].;
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【海篇】同蠶。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư