Tổng quan

ve sầu xanh nhỏ

蠽蝒 · 蠽蟟 · 蠽蟧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzit3
Chú âmㄐㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổciet
Phản thiết姊列切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT small green cicada

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】姊列切【集韻】子列切,𠀤音𩯰。【爾雅·釋蟲】蠽,茅蜩。【註】江東呼爲茅蠽,似蟬而小,靑色。附詳蜩字註。 又【集韻】同蚻,蜻蜻也。詳蚻字註。亦作𧓷。

Thuyết Văn

小蟬蜩也。 从䖵。𢧵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂蟬之小者也。釋蟲曰。蠽。茅蜩。郭云。江東呼爲茅蠽。似蟬而小。靑色。方言曰。蟬、其小者謂之麥蚻。郭云。如蟬而小。靑色。今關西呼麥蠽。按茅麥雙聲。蠽蚻同字。郭云。蠽音癰之。 子列切。亦音札。十五部。按其字从䖵。故與虫部蟬蜩等異處。

【蠽】 (tiệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䖵 (côn) | Thanh phù (聲符): 𢧵 (𢧵) Phiên thiết: Tử liệt thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêt' Suy luận: tiêt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) thiền (Con ve sầu. Nguyễn D) điêu (Con ve sầu.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䘁 · 𧓷 · 𧕾