Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái chục chục 【Khang Hi】[Dương Tử 揚子 - Phương ngôn方言] 鼅鼄,自關而東,趙魏之郊或謂之蠾蝓。蠾蝓者,侏儒語之轉也。 Tri chu, tự quan nhi Đông, Triệu Nguỵ chi giao hoặc vị chi chúc du. Chúc du giả, chu nho ngữ chi chuyển dã. (Là “Tri chu”, từ Quan Tây đi về phía đông, vùng giao của Triệu Ngụy, có nơi gọi là “Chúc du”. Chúc du, sự uyển chuyển của lời người hoạt kê.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 之欲切 Chi dục thiết [Tập vậ…

蠾蝓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzuk1
Hán ngữ Trung cổcjyuk
Phản thiết之欲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】之欲切【集韻】朱欲切,𠀤音燭。蚤也。【揚子·方言】鼅鼄,自關而東,趙魏之郊或謂之蠾蝓。蠾蝓者,侏儒語之轉也。 又䖭蠾,蠀螬。詳䖭字註。 又殊玉切,音蜀。與蠋通。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𧑏 · 𧑏