蠿
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái mặt “mâu trát” 𧓿蠿, loài con “tri chu” 蜘蛛, hay giăng các cây 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 蠿蟊,作網蛛蟊也。 Trát mâu, tác võng chu mâu dã. (Trát mâu, là con sâu nhện giăng lưới vậy) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 側八切,音札。 Trắc bát thiết, âm Trát 【Bộ】Trùng虫
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zyut3 |
|---|---|
| Phản thiết | 朱劣切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nguồn gốc
Khang Hy
【集韻】側八切,音札。【說文】蠿蟊,作網蛛蟊也。 又朱劣切,音拙。義同。或作蝃、䖦。【正字通】《六書正譌》以爲小蟬,非是。
Thuyết Văn
蠿蟊、 作网鼄蟊也。 从䖵。𢇍聲。 𢇍、古文絕字。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 黽部曰。䵹鼄、鼄蟊也。一物三名。釋蟲曰。次、䵹鼄。䵹鼄、鼄蝥。按次卽許之蠿蟊。鼄蝥卽許之鼄蟊也。次古音同漆。故與蠿音近。縛牟切。故與蟊音近。爾雅字譌。而釋文云或作蝵。郭音秋。葢誤甚矣。或曰。从出聲。卽郭注之蝃字。集韵之䖦字。爾雅之次、卽許之蠿字。是說近之。然陸氏音義未能言之也。作网鼄蟊、謂卽今能作罔之蛛蝥也。 側八切。十五部。 文各本奪。今補。見糸部。
【蠿】 (trát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䖵 (côn) | Thanh phù (聲符): 𢇍 (𢇍) Nghĩa: trát mâu (Tục mượn dùng như ch)、 tác (Nhấc lên. Như {chấn ) võng (Ngày xưa dùng như ch) chu mâu (Tục mượn dùng như ch) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧖀