衁
hoang
Hán Việt: hoang · Pinyin: huāng
Tổng quan
máu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huāng |
|---|---|
| Hán Việt | hoang |
| Quảng Đông | fong1 |
| Nhật Bản | CHI |
| Chú âm | ㄏㄨㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | huang |
| Baxter-Sagart | m̥ˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m̥ˤaŋ |
| Phản thiết | 呼光切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Máu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 血液。《說文解字.血部》:「衁,血也。」《左傳.僖公十五年》:「士刲羊,亦無衁也。」
Eng
- CC-CEDICT blood
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤呼光切,音荒。【說文】血也。【左傳·僖十五年】士刲羊,亦無衁也。【韓愈詩】衁池波風肉陵屯。【字彙】又入皿部,書作𥁃,非。
Thuyết Văn
血也。 从血。亾聲。 春秋傳曰。士刲羊。亦無衁也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
易歸妹上六。女承筐無實。士刲羊無血。左傳。晉筮繇曰。士刲羊亦無衁也。女承筐亦無況也。正義曰。易言血而此言衁。故杜知衁是血也。 呼光切。十部。 左僖十五年文。
【衁】 (hoang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 血 (huyết) | Thanh phù (聲符): 亾 (vong) Phiên thiết: Hô quang thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 光 (quang) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oang' Suy luận: hoang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: huyết (Máu.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥁃 · 𧖭