衈
Pinyin: èr
Tổng quan
máu của gia cầm hiến tế được rảy lên cửa và đồ vật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | èr |
|---|---|
| Quảng Đông | nei6 |
| Nhật Bản | JI |
| Chú âm | ㄦˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njih |
| Phản thiết | 仍吏切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 志 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 祭祀時取牲物耳旁的血塗在禮器上。《禮記.雜記下》:「成廟則釁之……門,夾室皆用雞,先門而後夾室。其衈皆於屋下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衈èr 1.谓杀牲取血以供衅礼之用。 2.中医学指耳或眼中出血。
Eng
- CC-CEDICT the blood of a sacrificial fowl which was sprinkled on doors and vessels
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤仍吏切,音餌。開𠛬書殺雞血祭名。 又【玉篇】耳血也。【禮·雜記】其衈皆于屋下。【註】衈,謂將刲割牲以釁,先滅耳傍毛薦之。耳,聽聲者,告神欲其聽之。 又釁也。【穀梁傳·僖十九年】用之者,叩其鼻以衈社也。【范甯註】取鼻血以釁祭社器。
Tự hình
- Khải thư