hực

Hán Việt: hực · Pinyin:

Tổng quan

buồn bã (cổ)

衋伤 · 衋傷 · 衋然 · 衋虫 · 离衋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthực
Quảng Đônglik1
Nhật BảnITAMU
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổhiik
Phản thiết迄力切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đau xót, đau đớn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副]_x000D_ 傷痛的樣子。《書經.酒誥》:「誕惟厥縱淫泆于非彞,用燕喪威儀,民罔不衋傷心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衋niè 1.妖孽。 2.作祟;为害。 3.忧愁;忧患。

Eng

  • CC-CEDICT sad (old)

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【唐韻】許極切【集韻】迄力切,𠀤音赩。【說文】傷痛也。【書·洛誥】民罔不衋傷心。 又【集韻】忽域切,音洫。義同。【六書正譌】从血、聿,皕聲,人痛傷則血枯,會意。俗作𧗙,非。

Thuyết Văn

傷痛也。 从血聿。 皕聲。 周書曰。民㒺不衋傷心。 讀若憘。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

某氏注尙書亦云衋然痛傷其心。 聿者、所以書也。血聿者、取披瀝之意。 皕讀若逼。在第一部。 酒誥文。 心部無憘。喜部有憙。而義不相近。按當作譆。言部曰。譆、痛也。音義皆近。許其切。一部。今許力切。

【衋】(hực) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 血聿 (huyết + duật) | Thanh phù (聲符): 皕 (bức) Phiên thiết: 許其切 → hứa + kì | Đọc như: 憘 (hi) Nghĩa: 傷痛 vậy。 từ 血聿。皕 thanh。周 『Kinh Thư』viết: 。民㒺 bất (không) 衋傷tâm (tim/lòng)。 đọc như 憘。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䀌 · 𧗙 · 𧗚