phu

Hán Việt: phu · Pinyin:

Tổng quan

ve áo

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphu
Quảng Đôngfu1
Chú âmㄈㄨˉ
Hán ngữ Trung cổpyo
Phản thiết甫無切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vạt cả áo;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衭fū 1.衣服的前襟。

Eng

  • CC-CEDICT the lapel of a garment

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】甫無切【集韻】風無切,𠀤音膚。【類篇】衣前襟也。【說文】襲,衭也。 又【玉篇】襲,袴也。 又【博雅】衭襓,劒衣也。 又【集韻】馮無切,音扶。義同。

Thuyết Văn

襲衭也。 从衣。夫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

襲衭葢古語。或曰。當作衭逗、襲也句。廣韵曰。衭、衣前襟。鍇曰。今俗猶言之。少儀。劔則啟櫝葢襲之。加夫襓與劔焉。鄭曰。夫襓、劔衣也。夫或爲煩。皆發聲。按鄭旣謂夫襓是劔衣。又云夫是發聲。葢不能定其說也。而廣雅曰。衭襓、䘤、劔衣也。夫加衣旁。卽許此字。亦是韜藏意。韋部曰。韜、劔衣也。 甫無切。五部。

【衭】 (phu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 夫 (phu) Phiên thiết: Phủ vô thiết Thượng tự: 甫 (phủ) | Hạ tự: 無 (vô) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' Suy luận: phô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tập (Áo mặc chồng ra ngoà) phu (Vạt cả áo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㠸 · 䊿