袅
Nôm niễu
Nôm: niễu
Tổng quan
Giản thể của chữ 裊
Âm vận
| Hán Việt | niểu |
|---|---|
| Âm Nôm | niễu |
| Quảng Đông | niu5 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 裊
- Thiều Chửu Niệu niệu [嫋嫋] (1) Tả cái dáng mềm mại nhỏ nhắn, gió nhỏ thổi cành liễu phất phơ. (2) Âm điệu du dương bất tuyệt. Như tiếng nhạc còn dìu dặt âm lại gọi là dư âm niệu niệu [餘音嫋嫋] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦])
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm niễu niễu na (thướt tha) [Eng: graceful, slender]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 袅 以系带系马。代称马名 製,以组带马也。--《说文》。段玉裁注《百官志》注曰‘秦爵二十等…三曰簪製,御驷马者。’” 又如袅蹏(袅蹄,铸金成马蹄形。因借指金银); 袅驃(古骏马名); 袅骖(小马的别名。一说古骏马名。即袅驃) 缭绕; 缠绕 台上炉香袅翠烟。--王明清《挥尘后录》 又如袅脚(绕腿布); 袅丝(香灰的别称); 袅篆(指香的烟缕) 摇曳 吹拂 荷花落兮江色秋,秋风袅兮夜悠悠。--李白《悲 袅(嫋、嬝)niǎo ⒈ ①草木柔弱细长的样子竹竿何~ ~。 ②体态柔美的样子~ ~素女。 ③烟气缭绕的样子炉烟~ ~。 ④声音婉转悠扬,绵延不绝余音~ ~。 ⑤微风吹拂的样子~ ~兮秋风。 ⒉ ①草木柔弱细长的样子柳丝~娜。 ②体态轻盈柔美的样子少女~娜。
Eng
- CC-CEDICT delicate, graceful
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 嫋 · 嬝 · 褭 · 嫋 · 裊 · 嬝 · 裊