袉
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | to4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | da |
| Phản thiết | 徒何切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徒何切【集韻】唐何切,𠀤音駝。【類篇】裾也。 又【韻會】待可切,音柁。義同。 又【集韻】通拖。【說文】引《論語》曰朝服袉紳。 又【玉篇】袉袉,美也。 又他佐切,拖去聲。義同。 又【集韻】他可切,音拸。【廣韻】長舒貌。 考證:〔【說文】引論語,加朝服袉紳。〕 謹照原文加改曰。
Thuyết Văn
裾也。 从衣。它聲。 論語曰。朝服袉紳。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
士昏禮。主人爵弁纁裳緇袘。注曰。纁裳者衣緇衣。不言衣與帶而言袘者、空其文。明其與衣皆用緇。袘謂緣。緣之言施。以緇緣裳。象陽氣下施。按袘卽袉之𣜩變。鄭云裳緣。許云裾者、許謂衣袌曰袉。經言緇袉。則緇衣可知也。緇衣未有無袌者也。 唐左切。十七部。玉篇曰。俗作袘。 鄉黨篇文。今論語作扡、作拖。卽手部拕字。襍記云。申加大帶於上是也。許所據作袉。假借袉爲拕也。此在引經說假借之例。
【袉】(đà?”) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 它 (tha) Phiên thiết: 唐左切 → đường + tả Nghĩa: 裾 vậy。 từ 衣。它 thanh。 『Luận Ngữ』viết: 。朝服袉紳。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 衪 · 袘 · 衪 · 袘