bão

Hán Việt: bão

Tổng quan

bâu bâu áo [Eng: collar]

袌1. · 袌2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtbão
Quảng Đôngpou5
Hán ngữ Trung cổbau
Phản thiết薄報切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {bão} [抱].;

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【集韻】簿皓切,音怉。同抱。【說文】褱也。【六書正譌】俗作抱,非。別詳手部。 又【唐韻】薄報切,音暴。衣前襟。【揚子·方言】襌衣有袌者謂之袏衣。【郭註】前施袌囊也。 又朝服垂衣也。 又【集韻】披敎切,音炮。袌囊,衣緩貌。 又薄褎切。同袍。詳袍字註。

Thuyết Văn

褱也。 从衣。包聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

論語。子生三年。然後免於父母之懷。馬融釋以懷抱。卽褱袌也。今字抱行而袌廢矣。抱者、引埾也。 此舉形聲包會意。薄保切。古音在三部。

【袌】(bão) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 包 (bao) Phiên thiết: 薄保切 → bạc + bảo Nghĩa: 褱 vậy。 từ 衣。包 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư