袑
Pinyin: shào
Tổng quan
xéo cắt xéo, xếp xéo [Eng: to cut in crossed line, to arrange in crossed line]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shào |
|---|---|
| Quảng Đông | siu6 |
| Hán ngữ Trung cổ | zjeux |
| Phản thiết | 市沼切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 小 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 褲子上半褲襠的部分。《說文解字.衣部》:「袑,褲上也。」《漢書.卷八三.朱博傳》:「官屬多褒衣大袑,不中節度。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 袑shào 1.裤子的上半部。俗称裤裆。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤市沼切,音紹。【說文】絝上也。【類篇】絝襠也。【博雅】䙭謂之絝,其䘾謂之袑。【前漢·朱博傳】博遷琅琊太守,敕功曹官屬,多褒衣大袑,不中節度,自今掾吏衣皆令去地三寸。 又【類篇】衣襟也。 考證:〔【博雅】其襠謂之袑。〕 謹照原文襠改䘾。
Thuyết Văn
絝上也。 从衣。召聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漢朱博傳。功曹官屬多裦衣大袑。不中節度。絝上對上絝踦言。股所居也。大之則寛緩。 市沼切。二部。
【袑】 (chéo ⟨xéo⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: Thị chiểu thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 沼 (chiểu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thiệu (âm hệ: 0…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư