袓
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zeoi6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cia |
| Phản thiết | 咨邪切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】慈呂切【集韻】在呂切,𠀤音咀。【說文】事好也。 又咨邪切,音嗟。【類篇】袓厲,縣名。
Thuyết Văn
事好也。 从衣。且聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
事好猶言學好也。黹部引詩衣裳。方言曰。珇、好也。珇、美也。然則袓與珇音義略同。 才與切。五部。
【袓】(tã) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: 才與切 → tài + dữ Nghĩa: 事好 vậy。 từ 衣。且 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư