袕
Pinyin: xué
Tổng quan
Cái áo lót, không có tay có cổ, chỉ có các lỗ để chui đầu và xỏ tay mà thôi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xué |
|---|---|
| Quảng Đông | jyut6 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuet |
| Phản thiết | 食聿切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 袕xué 1.衣服开孔。 2.鬼衣。 3.长衣。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】食聿切,音術。【爾雅·釋器】袕謂之褮。【郭註】衣開孔也。 又胡決切,音穴。【玉篇】鬼衣也。 又【廣韻】長衣也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䋉