袙
Pinyin: pà
Tổng quan
mặc mặc áo [Eng: to dress]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pà |
|---|---|
| Quảng Đông | mak6 |
| Nhật Bản | AKOME |
| Phản thiết | 普駕切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 頭巾。通「帕」。《續漢書志.第三○.輿服志下》:「秦雄諸侯,乃加其武將首飾為絳袙,以表貴賤,其後稍稍作顏題。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 袙pà 1.束发头巾。 2.指用头巾缠裹。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】普駕切,音怕。【類篇】帳也。【篇海】同帕、帊。別詳巾部。 又【篇海】莫八切,音㑻。帕額,首飾。【後漢·輿服志】秦雄諸侯,乃加其武將首飾爲絳袙,以表貴賤。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư