袧
Pinyin: gōu
Tổng quan
Tên một loại quần áo tang thời xưa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gōu |
|---|---|
| Quảng Đông | gau1 |
| Chú âm | ㄍㄡ |
| Phản thiết | 居𠋫切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代一種兩側有縐摺的喪服。《玉篇.衣部》:「袧,喪服。」《儀禮.喪服》:「凡衰,外削幅,裳,內削幅,幅三袧。」漢.鄭玄.注:「袧者,謂辟兩側,空中央也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 袧gōu 1.古代丧服裳幅两侧作褶裥﹑中央不打褶裥之称。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居侯切,音鉤。褻裳服辟兩側也。【玉篇】喪服也。【儀禮·喪服】凡衰,外削幅,裳內削幅,幅三袧。【註】袧者謂辟兩側,空中央也。 又【類篇】墟侯切,音摳。義同。 又居𠋫切,音姤。【博雅】襞也。 又【集韻】恭于切,音拘。襧袧,山名。【韻會】通作拘。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧘤 · 𧙎 · 𧛩