Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái áo kép 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 一曰被也。 Nhất viết bị dã. (Một nghĩa là cái chăn/ áo choàng) [Loại thiên 類篇] 同𧛧。衣張也。 Đồng di. Y trương dã. (Giống chữ di. Căng cái áo ra.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 尺氏切,音侈。 Xích thị thiết, âm Xỉ. 【Bộ】Y衣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngci2
Nhật BảnKIMONOHIROGARU
Hàn QuốcCHI
Hán ngữ Trung cổchjex
Phản thiết遣禮切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】尺氏切,音侈。同袲。【說文】地名也。 又【五音集韻】昌里切,音齒。義同。 又【類篇】同𧛧。衣張也。 又【集韻】遣禮切,音啓。開衣也。 又典可切,音軃。衣弱也。【類篇】一曰被也。

Thuyết Văn

衣張也。 从衣。多聲。 春秋傳曰。公會齊侯于袳。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

張篇、韵皆作長。非。按袳之言侈也。經典用袳字者。多作移、作侈。表記曰。衣服以移之。注云。讀如禾氾移之移。猶廣大也。周禮注曰。大夫已上移袂。少牢饋食禮曰。主婦被錫衣移袂。注云。移者、葢半士妻之袂以益之。 尺氏切。古音在十七部。 桓十五年文。左氏經作公會宋公、衞侯、陳侯于袲。公羊經作公會齊侯、宋公、衞侯、陳侯于侈。穀梁經與左同。許偁左也。左無齊侯、許言齊侯者、容今左傳有奪。袲與袳同。

【袳】 (xi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 多 (đa) Phiên thiết: Xích thị thiết Thượng tự: 尺 (xích) | Hạ tự: 氏 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'inh' Suy luận: xinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: y (Áo. Như {y phục} [衣服) trương (Giương. Như {trương ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧚤 · 𧛅 · 𧛧