zhū

Pinyin: zhū

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Thân cái áo 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 衣身也。 Y thân dã. (Thân cái áo) [Bác nhã 博雅] 袵、裀、袾、𧘏,裑也。 Nhẫm, nhân, chu, cung, thân dã. (Các áo nhẫm, nhân, chu, cung đều là áo ngắn) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 陟輸切 Trắc thâu thiết [Tập vận 集韻] 追輸切,音株。 Truy thâu thiết, âm Tru. 【Bộ】Y衣

雲棲袾宏 · 袾裷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhū
Quảng Đôngzyu1
Nhật BảnMIGORO
Hán ngữ Trung cổchjyo
Phản thiết鍾輸切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 衣身、衣服中間的布料。清.王念孫《廣雅疏證.卷七下.釋器》:「袾,裑也。」疏證:「裑謂衣中也。字通作身。」 [形] 紅色的。《荀子.富國》:「故天子袾裷衣冕,諸侯玄裷衣冕。」唐.楊倞.注:「袾,古朱字。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】陟輸切【集韻】追輸切,𠀤音株。【字統】朱衣曰袾。 又【韻會】鍾輸切,音朱。【類篇】衣身也。【博雅】袵、裀、袾、𧘏,裑也。 又袾襦,短衣。 又【廣韻】昌朱切,音樞。義同。 又【集韻】同𧘣。【說文】好佳也。引《詩》:靜女其袾。 又通朱。【荀子·富國篇】袾裷衣冕。【註】袾,古與朱通。

Thuyết Văn

好佳也。 从衣。朱聲。 詩曰。靜女其袾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

好下奪也字。好者、美也。佳者、善也。廣韵曰。朱衣也。按廣韵葢用說文古本。故其字从朱衣。所引詩則假袾爲姝也。 昌朱切。古音在四部。 邶風靜女文。今詩袾作姝。女部引詩作𡚾。

【袾】 (chu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 朱 (cho) Phiên thiết: Xương chu thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ô' Suy luận: xô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hảo (Tốt) giai (Tốt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧘣