袿
khuê
Hán Việt: khuê
Tổng quan
biến thể cũ của 褂[gua4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | khuê |
|---|---|
| Quảng Đông | gwaa3 |
| Nhật Bản | KEI |
| Chú âm | ㄍㄨㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kue |
| Phản thiết | 均窺切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Áo cánh dài, áo choàng của đàn bà.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「褂」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 褂[gua4]
ja
- JMdict Heian-period court clothing
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古攜切【集韻】【韻會】涓畦切,𠀤音圭。【廣雅】長襦也。【釋名】婦人上服曰袿,其下垂者上廣下狹,如刀圭也。【後漢·皇后紀】簪珥光采,袿裳鮮明。【傅毅·舞賦】華袿飛髾而雜纖羅。 又【集韻】均窺切,音規。【類篇】衣袪。【揚子·方言】袿謂之裾。【嵆康詩】微風動袿。【張華·白紵歌】羅袿徐轉紅袖揚。 又【博雅】袖也。
Tự hình
- Khải thư