shù thụ

Hán Việt: thụ · Pinyin: shù

Tổng quan

quần áo thô làm từ lông lạc đà

裋褐 · 裋/竖褐 · 裋褐不完

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshù
Hán Việtthụ
Quảng Đôngsyu6
Nhật BảnSHITAGI
Chú âmㄕㄨˋ
Hán ngữ Trung cổzjyox
Phản thiết殊遇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Áo vải xấu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 僮僕所穿的粗布短衣。參見「裋褐」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 裋褐[shu4 he4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】上主切,音豎。【廣韻】敝衣襦也。【玉篇】豎所衣布長襦也。【揚子·方言】襜褕,自關而西其短者謂之裋褕。【史記·秦本紀】寒者利裋褐。【前漢·貢禹傳】妻子糠豆不贍,裋褐不完。 又【集韻】殊遇切,音樹。覩緩切,音短。義𠀤同。或作𧞫。

Thuyết Văn

豎使布長襦。 从衣。豆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

豎與裋㬪韵。豎使謂僮豎也。淮南高注曰。豎、小使也。顏注貢禹傳曰。裋褐謂僮豎所著布長襦也。方言曰。襜褕、其短者謂之裋褕。韋昭注王命論云。裋謂短襦也。本方言。 常句切。古音在四部。

【裋】(thụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 豆 (đậu) Phiên thiết: 常句切 → thường + câu Nghĩa: 豎使布trường (dài)襦。 từ 衣。豆 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧞀 · 𧞫